TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fracht

danh từ giống cái
/fraxt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Frachten · sinh cách: der Fracht

die Fracht nghĩa là hàng hóa, hàng hoá, tiền xe, tiền đò.

Nghĩa của Fracht

Danh từ · giống cái

  1. Hàng hóa, hàng hoá.
  2. Tiền xe, tiền đò, tiền phà.

Biến cách của Fracht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Frachtdie Frachten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Frachtder Frachten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Frachtden Frachten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Frachtdie Frachten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ freight, cargo; fare, the price paid for conveyance

Câu hỏi thường gặp

Fracht nghĩa là gì?

Fracht (danh từ) nghĩa là hàng hóa, hàng hoá, tiền xe, tiền đò.

Fracht là der, die hay das?

Fracht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fracht); số nhiều: die Frachten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.