TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fragen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfʁaːɡən/ giọng máy của trình duyệt

fragen nghĩa là hỏi.

Nghĩa của fragen

Động từ

  1. Hỏi.

Chia động từ fragen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefragtPhân từ I: fragend

Hiện tại Präsens

  • ich frage
  • du fragst
  • er/sie/es fragt
  • wir fragen
  • ihr fragt
  • sie/Sie fragen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fragte
  • du fragtest
  • er/sie/es fragte
  • wir fragten
  • ihr fragtet
  • sie/Sie fragten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefragt
  • du hast gefragt
  • er/sie/es hat gefragt
  • wir haben gefragt
  • ihr habt gefragt
  • sie/Sie haben gefragt

Tương lai Futur I

  • ich werde fragen
  • du wirst fragen
  • er/sie/es wird fragen
  • wir werden fragen
  • ihr werdet fragen
  • sie/Sie werden fragen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich frage
  • du fragest
  • er/sie/es frage
  • wir fragen
  • ihr fraget
  • sie/Sie fragen

Mệnh lệnh Imperativ

  • frag! (du)
  • fragt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của fragen

Câu ví dụ với fragen

  • Darf ich dich nach deiner Familie fragen? Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không?Tatoeba #1731489
  • "Wie fühlst du dich?", fragte er. "Bạn thấy sao?" anh ấy hỏi.Tatoeba #399
  • Ich werde dich heute nichts mehr fragen. Tôi sẽ không hỏi bạn bất cứ thứ gì khác hôm nay (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #199
  • Darf ich fragen, wie alt du bist? Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #985087
  • Darf ich Sie nach Ihrer Familie fragen? Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1731488
  • An deiner Stelle würde ich ihn fragen. Tôi sẽ hỏi anh ấy nếu tôi là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1775282
  • Ich würde ihn fragen, wenn ich du wäre. Tôi sẽ hỏi anh ấy nếu tôi là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1775275
  • Darf ich nach dem Grund fragen? Tôi có thể hỏi tại sao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3561022

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ask; to ask for, to ask after; to wonder (literally, “to ask (oneself)”)

Câu hỏi thường gặp

fragen nghĩa là gì?

fragen (động từ) nghĩa là hỏi.

Chia động từ fragen ở thì hiện tại thế nào?

ich frage, du fragst, er/sie/es fragt, wir fragen, ihr fragt, sie/Sie fragen. Phân từ II: gefragt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.