fragen
fragen nghĩa là hỏi.
Nghĩa của fragen
Động từ
- Hỏi.
Chia động từ fragen
Hiện tại Präsens
- ich frage
- du fragst
- er/sie/es fragt
- wir fragen
- ihr fragt
- sie/Sie fragen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich fragte
- du fragtest
- er/sie/es fragte
- wir fragten
- ihr fragtet
- sie/Sie fragten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gefragt
- du hast gefragt
- er/sie/es hat gefragt
- wir haben gefragt
- ihr habt gefragt
- sie/Sie haben gefragt
Tương lai Futur I
- ich werde fragen
- du wirst fragen
- er/sie/es wird fragen
- wir werden fragen
- ihr werdet fragen
- sie/Sie werden fragen
Giả định I Konjunktiv I
- ich frage
- du fragest
- er/sie/es frage
- wir fragen
- ihr fraget
- sie/Sie fragen
Mệnh lệnh Imperativ
- frag! (du)
- fragt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của fragen
Câu ví dụ với fragen
- Darf ich dich nach deiner Familie fragen? Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không?Tatoeba #1731489
- "Wie fühlst du dich?", fragte er. "Bạn thấy sao?" anh ấy hỏi.Tatoeba #399
- Ich werde dich heute nichts mehr fragen. Tôi sẽ không hỏi bạn bất cứ thứ gì khác hôm nay (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #199
- Darf ich fragen, wie alt du bist? Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #985087
- Darf ich Sie nach Ihrer Familie fragen? Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1731488
- An deiner Stelle würde ich ihn fragen. Tôi sẽ hỏi anh ấy nếu tôi là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1775282
- Ich würde ihn fragen, wenn ich du wäre. Tôi sẽ hỏi anh ấy nếu tôi là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1775275
- Darf ich nach dem Grund fragen? Tôi có thể hỏi tại sao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3561022
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ask; to ask for, to ask after; to wonder (literally, “to ask (oneself)”)
Câu hỏi thường gặp
fragen nghĩa là gì?
fragen (động từ) nghĩa là hỏi.
Chia động từ fragen ở thì hiện tại thế nào?
ich frage, du fragst, er/sie/es fragt, wir fragen, ihr fragt, sie/Sie fragen. Phân từ II: gefragt.