die Freundin
số nhiều: die Freundinnen · sinh cách: der Freundin
die Freundin nghĩa là bạn, bạn gái, người yêu.
Nghĩa của Freundin
Danh từ · giống cái
- Bạn (nữ) (biên soạn)
- Bạn gái, người yêu. (biên soạn)
Biến cách của Freundin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Freundin | die Freundinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Freundin | der Freundinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Freundin | den Freundinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Freundin | die Freundinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Freundin
- Ich habe eine vietnamesische Freundin. Sie heißt Tiên. Tôi có một người bạn Việt Nam. Tên cô ấy là Tiên.Tatoeba #1442017
- Das ist meine Freundin Rachel, wir sind zusammen ins Gymnasium gegangen. Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.Tatoeba #435
- Ich höre, du hast eine neue Freundin. Em nghe nói anh có bạn gái mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1204329
- Ich habe meiner Freundin ihren Schlüssel gegeben. Tôi đã đưa cho bạn tôi chìa khoá của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972302
- Ich habe meiner Freundin ihre Schlüssel gegeben. Tôi đã đưa cho bạn tôi chìa khoá của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031828
- Er wurde von seiner Freundin abserviert. Anh ấy bị bạn gái đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #823201
- Er wurde von seiner Freundin sitzengelassen. Anh ấy bị bạn gái đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1202799
- Ich habe das hier für meine Freundin gekauft. Tôi mua cái này cho bạn gái tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3787343
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female equivalent of Freund
Câu hỏi thường gặp
Freundin nghĩa là gì?
Freundin (danh từ) nghĩa là bạn, bạn gái, người yêu.
Freundin là der, die hay das?
Freundin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Freundin); số nhiều: die Freundinnen.