die Frikadelle
số nhiều: die Frikadellen · sinh cách: der Frikadelle
die Frikadelle nghĩa là thịt viên, mọc.
Nghĩa của Frikadelle
Danh từ · giống cái
- Phương ngữ Thịt viên, mọc.
Biến cách của Frikadelle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Frikadelle | die Frikadellen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Frikadelle | der Frikadellen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Frikadelle | den Frikadellen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Frikadelle | die Frikadellen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Frikadelle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frikadelle, rissole, fried meatball
Câu hỏi thường gặp
Frikadelle nghĩa là gì?
Frikadelle (danh từ) nghĩa là thịt viên, mọc.
Frikadelle là der, die hay das?
Frikadelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Frikadelle); số nhiều: die Frikadellen.