TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Frikadelle

danh từ giống cái
/fʁikaˈdɛlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Frikadellen · sinh cách: der Frikadelle

die Frikadelle nghĩa là thịt viên, mọc.

Nghĩa của Frikadelle

Danh từ · giống cái

  1. Phương ngữ Thịt viên, mọc.

Biến cách của Frikadelle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Frikadelledie Frikadellen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Frikadelleder Frikadellen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Frikadelleden Frikadellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Frikadelledie Frikadellen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Frikadelle

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frikadelle, rissole, fried meatball

Câu hỏi thường gặp

Frikadelle nghĩa là gì?

Frikadelle (danh từ) nghĩa là thịt viên, mọc.

Frikadelle là der, die hay das?

Frikadelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Frikadelle); số nhiều: die Frikadellen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.