TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Friseurin

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Friseurinnen · sinh cách: der Friseurin

die Friseurin nghĩa là thợ cắt tóc.

Nghĩa của Friseurin

Danh từ · giống cái

  1. Thợ cắt tóc.

Biến cách của Friseurin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Friseurindie Friseurinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Friseurinder Friseurinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Friseurinden Friseurinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Friseurindie Friseurinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female hairdresser, hairstylist, haircutter

Câu hỏi thường gặp

Friseurin nghĩa là gì?

Friseurin (danh từ) nghĩa là thợ cắt tóc.

Friseurin là der, die hay das?

Friseurin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Friseurin); số nhiều: die Friseurinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.