TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fußrücken

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

der Fußrücken nghĩa là mu bàn chân.

Nghĩa của Fußrücken

Danh từ · giống đực

  1. Mu bàn chân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ instep (the arched part of the top of the foot between the toes and the ankle)

Câu hỏi thường gặp

Fußrücken nghĩa là gì?

Fußrücken (danh từ) nghĩa là mu bàn chân.

Fußrücken là der, die hay das?

Fußrücken là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fußrücken).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.