der Fußrücken
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
der Fußrücken nghĩa là mu bàn chân.
Nghĩa của Fußrücken
Danh từ · giống đực
- Mu bàn chân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ instep (the arched part of the top of the foot between the toes and the ankle)
Câu hỏi thường gặp
Fußrücken nghĩa là gì?
Fußrücken (danh từ) nghĩa là mu bàn chân.
Fußrücken là der, die hay das?
Fußrücken là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fußrücken).