TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Futteral

danh từ giống trung
/fʊtəˈʁaːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Futterale · sinh cách: des Futterals

das Futteral nghĩa là vỏ.

Nghĩa của Futteral

Danh từ · giống trung

  1. Vỏ.

Biến cách của Futteral (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Futteraldie Futterale
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Futteralsder Futterale
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Futteralden Futteralen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Futteraldie Futterale

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ case, sheath, étui

Câu hỏi thường gặp

Futteral nghĩa là gì?

Futteral (danh từ) nghĩa là vỏ.

Futteral là der, die hay das?

Futteral là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Futteral); số nhiều: die Futterale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.