TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gänseblümchen

danh từ giống trung
/ˈɡɛnzəˌblyːmçn̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Gänseblümchens

das Gänseblümchen nghĩa là hoa cúc, hoa cúc mâm xôi.

Nghĩa của Gänseblümchen

Danh từ · giống trung

  1. Hoa cúc, hoa cúc mâm xôi.

Biến cách của Gänseblümchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gänseblümchendie Gänseblümchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gänseblümchensder Gänseblümchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gänseblümchenden Gänseblümchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gänseblümchendie Gänseblümchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ daisy (flowering plant in the genus Bellis, especially Bellis perennis, the English daisy)

Câu hỏi thường gặp

Gänseblümchen nghĩa là gì?

Gänseblümchen (danh từ) nghĩa là hoa cúc, hoa cúc mâm xôi.

Gänseblümchen là der, die hay das?

Gänseblümchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gänseblümchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.