gären
gären nghĩa là lên men.
Nghĩa của gären
Động từ
- Lên men.
Chia động từ gären
Hiện tại Präsens
- ich gäre
- du gärst
- er/sie/es gärt
- wir gären
- ihr gärt
- sie/Sie gären
Quá khứ đơn Präteritum
- ich gor
- du gorst
- er/sie/es gor
- wir goren
- ihr gort
- sie/Sie goren
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin gegoren
- du hast / bist gegoren
- er/sie/es hat / ist gegoren
- wir haben / sind gegoren
- ihr habt / seid gegoren
- sie/Sie haben / sind gegoren
Tương lai Futur I
- ich werde gären
- du wirst gären
- er/sie/es wird gären
- wir werden gären
- ihr werdet gären
- sie/Sie werden gären
Giả định I Konjunktiv I
- ich gäre
- du gärest
- er/sie/es gäre
- wir gären
- ihr gäret
- sie/Sie gären
Mệnh lệnh Imperativ
- gär! (du)
- gärt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ferment; to be agitated; to seethe
Câu hỏi thường gặp
gären nghĩa là gì?
gären (động từ) nghĩa là lên men.
Chia động từ gären ở thì hiện tại thế nào?
ich gäre, du gärst, er/sie/es gärt, wir gären, ihr gärt, sie/Sie gären. Phân từ II: gegoren.