TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gären

/ˈɡɛːrən/ giọng máy của trình duyệt

gären nghĩa là lên men.

Nghĩa của gären

Động từ

  1. Lên men.

Chia động từ gären

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gegorenPhân từ I: gärend

Hiện tại Präsens

  • ich gäre
  • du gärst
  • er/sie/es gärt
  • wir gären
  • ihr gärt
  • sie/Sie gären

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gor
  • du gorst
  • er/sie/es gor
  • wir goren
  • ihr gort
  • sie/Sie goren

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gegoren
  • du hast / bist gegoren
  • er/sie/es hat / ist gegoren
  • wir haben / sind gegoren
  • ihr habt / seid gegoren
  • sie/Sie haben / sind gegoren

Tương lai Futur I

  • ich werde gären
  • du wirst gären
  • er/sie/es wird gären
  • wir werden gären
  • ihr werdet gären
  • sie/Sie werden gären

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gäre
  • du gärest
  • er/sie/es gäre
  • wir gären
  • ihr gäret
  • sie/Sie gären

Mệnh lệnh Imperativ

  • gär! (du)
  • gärt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ferment; to be agitated; to seethe

Câu hỏi thường gặp

gären nghĩa là gì?

gären (động từ) nghĩa là lên men.

Chia động từ gären ở thì hiện tại thế nào?

ich gäre, du gärst, er/sie/es gärt, wir gären, ihr gärt, sie/Sie gären. Phân từ II: gegoren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.