das Gackern
sinh cách: des Gackerns
das Gackern nghĩa là cục cục.
Nghĩa của Gackern
Danh từ · giống trung
- Cục cục.
Biến cách của Gackern (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gackern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gackerns |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gackern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gackern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Gackern
Hiện tại Präsens
- ich gackre
- du gackerst
- er/sie/es gackert
- wir gackern
- ihr gackert
- sie/Sie gackern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich gackerte
- du gackertest
- er/sie/es gackerte
- wir gackerten
- ihr gackertet
- sie/Sie gackerten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gegackert
- du hast gegackert
- er/sie/es hat gegackert
- wir haben gegackert
- ihr habt gegackert
- sie/Sie haben gegackert
Tương lai Futur I
- ich werde Gackern
- du wirst Gackern
- er/sie/es wird Gackern
- wir werden Gackern
- ihr werdet Gackern
- sie/Sie werden Gackern
Giả định I Konjunktiv I
- ich gackere
- du gackerest
- er/sie/es gackere
- wir gackern
- ihr gackeret
- sie/Sie gackern
Mệnh lệnh Imperativ
- gackre! (du)
- gackert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cluck
- Động từ to cackle (to give the loud repetitive cry of a chicken; to laugh in a way reminiscent of this)
Câu hỏi thường gặp
Gackern nghĩa là gì?
Gackern (danh từ) nghĩa là cục cục.
Gackern là der, die hay das?
Gackern là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gackern).
Chia động từ Gackern ở thì hiện tại thế nào?
ich gackre, du gackerst, er/sie/es gackert, wir gackern, ihr gackert, sie/Sie gackern. Phân từ II: gegackert.