TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gackern

danh từ giống trung
/ˈɡakɐn/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Gackerns

das Gackern nghĩa là cục cục.

Nghĩa của Gackern

Danh từ · giống trung

  1. Cục cục.

Biến cách của Gackern (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gackern
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gackerns
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gackern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gackern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Gackern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gegackertPhân từ I: gackernd

Hiện tại Präsens

  • ich gackre
  • du gackerst
  • er/sie/es gackert
  • wir gackern
  • ihr gackert
  • sie/Sie gackern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gackerte
  • du gackertest
  • er/sie/es gackerte
  • wir gackerten
  • ihr gackertet
  • sie/Sie gackerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gegackert
  • du hast gegackert
  • er/sie/es hat gegackert
  • wir haben gegackert
  • ihr habt gegackert
  • sie/Sie haben gegackert

Tương lai Futur I

  • ich werde Gackern
  • du wirst Gackern
  • er/sie/es wird Gackern
  • wir werden Gackern
  • ihr werdet Gackern
  • sie/Sie werden Gackern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gackere
  • du gackerest
  • er/sie/es gackere
  • wir gackern
  • ihr gackeret
  • sie/Sie gackern

Mệnh lệnh Imperativ

  • gackre! (du)
  • gackert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cluck
  • Động từ to cackle (to give the loud repetitive cry of a chicken; to laugh in a way reminiscent of this)

Câu hỏi thường gặp

Gackern nghĩa là gì?

Gackern (danh từ) nghĩa là cục cục.

Gackern là der, die hay das?

Gackern là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gackern).

Chia động từ Gackern ở thì hiện tại thế nào?

ich gackre, du gackerst, er/sie/es gackert, wir gackern, ihr gackert, sie/Sie gackern. Phân từ II: gegackert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.