das Gadolinium
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Gadoliniums
das Gadolinium nghĩa là gađolini.
Nghĩa của Gadolinium
Danh từ · giống trung
- Gađolini.
Biến cách của Gadolinium (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gadolinium |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gadoliniums |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gadolinium |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gadolinium |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gadolinium
Câu hỏi thường gặp
Gadolinium nghĩa là gì?
Gadolinium (danh từ) nghĩa là gađolini.
Gadolinium là der, die hay das?
Gadolinium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gadolinium).