TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Galgant

danh từ giống đực
/ˈɡalɡant/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Galgante · sinh cách: des Galgants

der Galgant nghĩa là riềng.

Nghĩa của Galgant

Danh từ · giống đực

  1. Riềng.

Biến cách của Galgant (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Galgantdie Galgante
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Galgantsder Galgante
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Galgantden Galganten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Galgantdie Galgante

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ galangal

Câu hỏi thường gặp

Galgant nghĩa là gì?

Galgant (danh từ) nghĩa là riềng.

Galgant là der, die hay das?

Galgant là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Galgant); số nhiều: die Galgante.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.