TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gallenblasenentzündung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gallenblasenentzündungen · sinh cách: der Gallenblasenentzündung

die Gallenblasenentzündung nghĩa là viêm túi mật.

Nghĩa của Gallenblasenentzündung

Danh từ · giống cái

  1. Viêm túi mật.

Biến cách của Gallenblasenentzündung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gallenblasenentzündungdie Gallenblasenentzündungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gallenblasenentzündungder Gallenblasenentzündungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gallenblasenentzündungden Gallenblasenentzündungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gallenblasenentzündungdie Gallenblasenentzündungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cholecystitis, inflammation of the gallbladder

Câu hỏi thường gặp

Gallenblasenentzündung nghĩa là gì?

Gallenblasenentzündung (danh từ) nghĩa là viêm túi mật.

Gallenblasenentzündung là der, die hay das?

Gallenblasenentzündung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gallenblasenentzündung); số nhiều: die Gallenblasenentzündungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.