der Gartenzwerg
số nhiều: die Gartenzwerge · sinh cách: des Gartenzwerges
der Gartenzwerg nghĩa là thần lùn giữ vườn.
Nghĩa của Gartenzwerg
Danh từ · giống đực
- Thần lùn giữ vườn.
Biến cách của Gartenzwerg (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Gartenzwerg | die Gartenzwerge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gartenzwerges | der Gartenzwerge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gartenzwerg | den Gartenzwergen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Gartenzwerg | die Gartenzwerge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ garden gnome
Câu hỏi thường gặp
Gartenzwerg nghĩa là gì?
Gartenzwerg (danh từ) nghĩa là thần lùn giữ vườn.
Gartenzwerg là der, die hay das?
Gartenzwerg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gartenzwerg); số nhiều: die Gartenzwerge.