TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gaskammer

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gaskammern · sinh cách: der Gaskammer

die Gaskammer nghĩa là buồng khí.

Nghĩa của Gaskammer

Danh từ · giống cái

  1. Buồng khí.

Biến cách của Gaskammer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gaskammerdie Gaskammern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gaskammerder Gaskammern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gaskammerden Gaskammern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gaskammerdie Gaskammern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gas chamber

Câu hỏi thường gặp

Gaskammer nghĩa là gì?

Gaskammer (danh từ) nghĩa là buồng khí.

Gaskammer là der, die hay das?

Gaskammer là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gaskammer); số nhiều: die Gaskammern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.