der Gast
số nhiều: die Gäste · sinh cách: des Gastes
der Gast nghĩa là khách.
Nghĩa của Gast
Danh từ · giống đực
- Khách.
Biến cách của Gast (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Gast | die Gäste |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gastes | der Gäste |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gast | den Gästen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Gast | die Gäste |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Gast
- Sie ist ein Gast. Cô ấy là khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13365177
- Im Restaurant sind mehrere Gäste. Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1953433
- Das neue Hotel bat um Anregungen seitens der Gäste. Khách sạn mới mời gọi các người khách giới thiệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2518586
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guest
Câu hỏi thường gặp
Gast nghĩa là gì?
Gast (danh từ) nghĩa là khách.
Gast là der, die hay das?
Gast là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gast); số nhiều: die Gäste.