TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gast

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[ɡast] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gäste · sinh cách: des Gastes

der Gast nghĩa là khách.

Nghĩa của Gast

Danh từ · giống đực

  1. Khách.

Biến cách của Gast (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Gastdie Gäste
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gastesder Gäste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gastden Gästen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Gastdie Gäste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Gast

  • Sie ist ein Gast. Cô ấy là khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13365177
  • Im Restaurant sind mehrere Gäste. Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1953433
  • Das neue Hotel bat um Anregungen seitens der Gäste. Khách sạn mới mời gọi các người khách giới thiệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2518586

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guest

Câu hỏi thường gặp

Gast nghĩa là gì?

Gast (danh từ) nghĩa là khách.

Gast là der, die hay das?

Gast là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gast); số nhiều: die Gäste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.