die Gastfreundschaft
số nhiều: die Gastfreundschaften · sinh cách: der Gastfreundschaft
die Gastfreundschaft nghĩa là lòng mến khách.
Nghĩa của Gastfreundschaft
Danh từ · giống cái
- Lòng mến khách.
Biến cách của Gastfreundschaft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gastfreundschaft | die Gastfreundschaften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gastfreundschaft | der Gastfreundschaften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gastfreundschaft | den Gastfreundschaften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gastfreundschaft | die Gastfreundschaften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gastfreundschaft
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hospitality
Câu hỏi thường gặp
Gastfreundschaft nghĩa là gì?
Gastfreundschaft (danh từ) nghĩa là lòng mến khách.
Gastfreundschaft là der, die hay das?
Gastfreundschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gastfreundschaft); số nhiều: die Gastfreundschaften.