der Gau
danh từ giống đực
/ɡaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Gaue · sinh cách: des Gaues
der Gau nghĩa là tỉnh.
Nghĩa của Gau
Danh từ · giống đực
- Tỉnh.
Biến cách của Gau (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Gau | die Gaue |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gaues | der Gaue |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gau | den Gauen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Gau | die Gaue |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shire; district; an administrative unit of the Third Reich; nome of ancient Egypt; an accident, a calamity; worst case scenario
Câu hỏi thường gặp
Gau nghĩa là gì?
Gau (danh từ) nghĩa là tỉnh.
Gau là der, die hay das?
Gau là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gau); số nhiều: die Gaue.