TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gebärmutterhalskrebs

danh từ giống đực
/ɡəˈbɛːɐ̯mʊtɐhalsˌkʁeːps/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gebärmutterhalskrebse · sinh cách: des Gebärmutterhalskrebses

der Gebärmutterhalskrebs nghĩa là Ung thư cổ tử cung.

Nghĩa của Gebärmutterhalskrebs

Danh từ · giống đực

  1. Ung thư cổ tử cung.

Biến cách của Gebärmutterhalskrebs (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Gebärmutterhalskrebsdie Gebärmutterhalskrebse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gebärmutterhalskrebsesder Gebärmutterhalskrebse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gebärmutterhalskrebsden Gebärmutterhalskrebsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Gebärmutterhalskrebsdie Gebärmutterhalskrebse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cervical cancer

Câu hỏi thường gặp

Gebärmutterhalskrebs nghĩa là gì?

Gebärmutterhalskrebs (danh từ) nghĩa là Ung thư cổ tử cung.

Gebärmutterhalskrebs là der, die hay das?

Gebärmutterhalskrebs là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gebärmutterhalskrebs); số nhiều: die Gebärmutterhalskrebse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.