die Geburtstagsfeier
số nhiều: die Geburtstagsfeiern · sinh cách: der Geburtstagsfeier
die Geburtstagsfeier nghĩa là tiệc sinh nhật.
Nghĩa của Geburtstagsfeier
Danh từ · giống cái
- Tiệc sinh nhật.
Biến cách của Geburtstagsfeier (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Geburtstagsfeier | die Geburtstagsfeiern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Geburtstagsfeier | der Geburtstagsfeiern |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Geburtstagsfeier | den Geburtstagsfeiern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Geburtstagsfeier | die Geburtstagsfeiern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ birthday party
Câu hỏi thường gặp
Geburtstagsfeier nghĩa là gì?
Geburtstagsfeier (danh từ) nghĩa là tiệc sinh nhật.
Geburtstagsfeier là der, die hay das?
Geburtstagsfeier là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geburtstagsfeier); số nhiều: die Geburtstagsfeiern.