TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Geburtstagsfeier

danh từ giống cái
/ɡəˈbuːɐ̯t͡staːksˌfaɪ̯ɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geburtstagsfeiern · sinh cách: der Geburtstagsfeier

die Geburtstagsfeier nghĩa là tiệc sinh nhật.

Nghĩa của Geburtstagsfeier

Danh từ · giống cái

  1. Tiệc sinh nhật.

Biến cách của Geburtstagsfeier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Geburtstagsfeierdie Geburtstagsfeiern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Geburtstagsfeierder Geburtstagsfeiern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Geburtstagsfeierden Geburtstagsfeiern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Geburtstagsfeierdie Geburtstagsfeiern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ birthday party

Câu hỏi thường gặp

Geburtstagsfeier nghĩa là gì?

Geburtstagsfeier (danh từ) nghĩa là tiệc sinh nhật.

Geburtstagsfeier là der, die hay das?

Geburtstagsfeier là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geburtstagsfeier); số nhiều: die Geburtstagsfeiern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.