die Gedankenübertragung
số nhiều: die Gedankenübertragungen · sinh cách: der Gedankenübertragung
die Gedankenübertragung nghĩa là thần giao cách cảm.
Nghĩa của Gedankenübertragung
Danh từ · giống cái
- Thần giao cách cảm.
Biến cách của Gedankenübertragung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gedankenübertragung | die Gedankenübertragungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gedankenübertragung | der Gedankenübertragungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gedankenübertragung | den Gedankenübertragungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gedankenübertragung | die Gedankenübertragungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gedankenübertragung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ telepathy
Câu hỏi thường gặp
Gedankenübertragung nghĩa là gì?
Gedankenübertragung (danh từ) nghĩa là thần giao cách cảm.
Gedankenübertragung là der, die hay das?
Gedankenübertragung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gedankenübertragung); số nhiều: die Gedankenübertragungen.