TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gedränge

danh từ giống trung
/ɡəˈdʁɛŋə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Gedränges

das Gedränge nghĩa là đám đông.

Nghĩa của Gedränge

Danh từ · giống trung

  1. Đám đông.

Biến cách của Gedränge (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gedrängedie Gedränge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gedrängesder Gedränge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gedrängeden Gedrängen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gedrängedie Gedränge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crowd; hustle; jostle; pushing and shoving

Câu hỏi thường gặp

Gedränge nghĩa là gì?

Gedränge (danh từ) nghĩa là đám đông.

Gedränge là der, die hay das?

Gedränge là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gedränge).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.