TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gefangene

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Gefangener

die Gefangene nghĩa là tù nhân, người tù binh.

Cũng là một dạng biến đổi của Gefangener — Tù nhân.

Nghĩa của Gefangene

Danh từ · giống cái

  1. Tù nhân.
  2. Người tù binh.

Biến cách của Gefangene (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gefangenedie Gefangene
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gefangenerder Gefangener
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gefangenerden Gefangenen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gefangenedie Gefangene

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Gefangene

  • Der Gefangene wurde einem Richter vorgeführt. Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1500807

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prisoner, captive, detainee (female)

Câu hỏi thường gặp

Gefangene nghĩa là gì?

Gefangene (danh từ) nghĩa là tù nhân, người tù binh.

Gefangene là der, die hay das?

Gefangene là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gefangene).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.