gefallen
gefallen nghĩa là thích, ơn.
Cũng là một dạng biến đổi của fallen — Ngã, té, rớt, rơi.
Nghĩa của gefallen
Động từ
- Thích.
Danh từ · giống đực
Gefallen- Ơn.
Chia động từ gefallen
Hiện tại Präsens
- ich gefalle
- du gefällst
- er/sie/es gefällt
- wir gefallen
- ihr gefallt
- sie/Sie gefallen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich gefiel
- du gefielst
- er/sie/es gefiel
- wir gefielen
- ihr gefielt
- sie/Sie gefielen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gefallen
- du hast gefallen
- er/sie/es hat gefallen
- wir haben gefallen
- ihr habt gefallen
- sie/Sie haben gefallen
Tương lai Futur I
- ich werde gefallen
- du wirst gefallen
- er/sie/es wird gefallen
- wir werden gefallen
- ihr werdet gefallen
- sie/Sie werden gefallen
Giả định I Konjunktiv I
- ich gefalle
- du gefallest
- er/sie/es gefalle
- wir gefallen
- ihr gefallet
- sie/Sie gefallen
Mệnh lệnh Imperativ
- gefall! (du)
- gefallt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với gefallen
- Unsere Pläne sind alle ins Wasser gefallen. Mọi kế hoạch đều đổ sông đổ bể.Tatoeba #535835
- Immer, wenn ich etwas finde, das mir gefällt, ist es zu teuer. Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.Tatoeba #174
- Deine Brille ist auf den Boden gefallen. Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #700
- Ich bin gestern von einer Leiter gefallen. Tôi đã bị ngã thang vào ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13721042
- Es ist noch kein Meister vom Himmel gefallen. Nhân vô thập toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372720
- Ich hoffe, es wird dir gefallen. Hy vọng bạn thích nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797855
- Ich hoffe, es wird euch gefallen. Hy vọng bạn thích nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797856
- Ich hoffe, es wird Ihnen gefallen. Hy vọng bạn thích nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797857
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to please; to appeal to [with dative ‘someone’] (idiomatically translated by English like with the dative object as the subject)
- Tính từ fallen, dropped
- Danh từ favor, favour (UK) (a deed in which help is voluntarily provided)
Câu hỏi thường gặp
gefallen nghĩa là gì?
gefallen (động từ, danh từ) nghĩa là thích, ơn.
Chia động từ gefallen ở thì hiện tại thế nào?
ich gefalle, du gefällst, er/sie/es gefällt, wir gefallen, ihr gefallt, sie/Sie gefallen. Phân từ II: gefallen.