die Geflügelzucht
số nhiều: die Geflügelzuchten · sinh cách: der Geflügelzucht
die Geflügelzucht nghĩa là nuôi chim.
Nghĩa của Geflügelzucht
Danh từ · giống cái
- Nuôi chim.
Biến cách của Geflügelzucht (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Geflügelzucht | die Geflügelzuchten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Geflügelzucht | der Geflügelzuchten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Geflügelzucht | den Geflügelzuchten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Geflügelzucht | die Geflügelzuchten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poultry farming, aviculture (the raising of domesticated birds)
Câu hỏi thường gặp
Geflügelzucht nghĩa là gì?
Geflügelzucht (danh từ) nghĩa là nuôi chim.
Geflügelzucht là der, die hay das?
Geflügelzucht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geflügelzucht); số nhiều: die Geflügelzuchten.