gefährlich
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈfɛːɐ̯lɪç/ giọng máy của trình duyệt
gefährlich nghĩa là nguy hiểm.
Nghĩa của gefährlich
Tính từ
- Nguy hiểm.
So sánh của gefährlich
| So sánh hơn | gefährlicher |
| So sánh nhất | am gefährlichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gefährlich
Trái nghĩa
Câu ví dụ với gefährlich
- Es ist gefährlich, mit dem Feuer zu spielen. Chơi với lửa rất nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2260040
- Es ist gefährlich. Nó nguy hiểm lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2577296
- Das ist gefährlich. Nó nguy hiểm lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3277418
- Raumfahrt ist gefährlich. Du hành không gian là nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5200183
- Feuer ist gefährlich. Hỏa hoạn là nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12206830
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dangerous, hazardous
Câu hỏi thường gặp
gefährlich nghĩa là gì?
gefährlich (tính từ) nghĩa là nguy hiểm.