TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gefriertruhe

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gefriertruhen · sinh cách: der Gefriertruhe

die Gefriertruhe nghĩa là máy ướp lạnh, máy làm kem, máy đông lạnh.

Nghĩa của Gefriertruhe

Danh từ · giống cái

  1. Máy ướp lạnh, máy làm kem.
  2. Máy đông lạnh.

Biến cách của Gefriertruhe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gefriertruhedie Gefriertruhen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gefriertruheder Gefriertruhen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gefriertruheden Gefriertruhen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gefriertruhedie Gefriertruhen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Gefriertruhe

  • Sie haben den Körper eines Neugeborenen in einer Gefriertruhe gefunden. Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367538

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chest freezer

Câu hỏi thường gặp

Gefriertruhe nghĩa là gì?

Gefriertruhe (danh từ) nghĩa là máy ướp lạnh, máy làm kem, máy đông lạnh.

Gefriertruhe là der, die hay das?

Gefriertruhe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gefriertruhe); số nhiều: die Gefriertruhen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.