TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gegnerin

danh từ giống cái
/ˈɡeːknɐʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gegnerinnen · sinh cách: der Gegnerin

die Gegnerin nghĩa là đối thủ.

Nghĩa của Gegnerin

Danh từ · giống cái

  1. Đối thủ.

Biến cách của Gegnerin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gegnerindie Gegnerinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gegnerinder Gegnerinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gegnerinden Gegnerinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gegnerindie Gegnerinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Gegnerin

  • Stelle ein paar Fackeln auf, damit keine Gegner kommen! Đặt tí đuốt để cho mob không spawn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10060083
  • Unterschätze nicht deine Gegner. Đừng đánh giá thấp đối thủ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10053676

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ adversary, opponent (sexless, or female)

Câu hỏi thường gặp

Gegnerin nghĩa là gì?

Gegnerin (danh từ) nghĩa là đối thủ.

Gegnerin là der, die hay das?

Gegnerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gegnerin); số nhiều: die Gegnerinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.