die Gehirnentzündung
số nhiều: die Gehirnentzündungen · sinh cách: der Gehirnentzündung
die Gehirnentzündung nghĩa là viêm não.
Nghĩa của Gehirnentzündung
Danh từ · giống cái
- Viêm não.
Biến cách của Gehirnentzündung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gehirnentzündung | die Gehirnentzündungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gehirnentzündung | der Gehirnentzündungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gehirnentzündung | den Gehirnentzündungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gehirnentzündung | die Gehirnentzündungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gehirnentzündung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ encephalitis (inflammation of the brain)
Câu hỏi thường gặp
Gehirnentzündung nghĩa là gì?
Gehirnentzündung (danh từ) nghĩa là viêm não.
Gehirnentzündung là der, die hay das?
Gehirnentzündung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gehirnentzündung); số nhiều: die Gehirnentzündungen.