TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Geisha

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geishas · sinh cách: der Geisha

die Geisha nghĩa là nghệ giả.

Nghĩa của Geisha

Danh từ · giống cái

  1. Nghệ giả.

Biến cách của Geisha (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Geishadie Geishas
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Geishader Geishas
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Geishaden Geishas
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Geishadie Geishas

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ geisha

Câu hỏi thường gặp

Geisha nghĩa là gì?

Geisha (danh từ) nghĩa là nghệ giả.

Geisha là der, die hay das?

Geisha là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geisha); số nhiều: die Geishas.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.