TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das geistiges Eigentum

danh từ giống đực hoặc trung
/ˈɡaɪ̯stɪɡəs ˈaɪ̯ɡənˌtuːm/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des geistigen Eigentums

der/das geistiges Eigentum nghĩa là sở hữu trí tuệ.

Nghĩa của geistiges Eigentum

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Sở hữu trí tuệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ intellectual property

Câu hỏi thường gặp

geistiges Eigentum nghĩa là gì?

geistiges Eigentum (danh từ) nghĩa là sở hữu trí tuệ.

geistiges Eigentum là der, die hay das?

geistiges Eigentum là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das geistiges Eigentum).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.