der/das geistiges Eigentum
danh từ giống đực hoặc trung
/ˈɡaɪ̯stɪɡəs ˈaɪ̯ɡənˌtuːm/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des geistigen Eigentums
der/das geistiges Eigentum nghĩa là sở hữu trí tuệ.
Nghĩa của geistiges Eigentum
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Sở hữu trí tuệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intellectual property
Câu hỏi thường gặp
geistiges Eigentum nghĩa là gì?
geistiges Eigentum (danh từ) nghĩa là sở hữu trí tuệ.
geistiges Eigentum là der, die hay das?
geistiges Eigentum là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das geistiges Eigentum).