die Geldwäsche
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Geldwäsche
die Geldwäsche nghĩa là rửa tiền.
Nghĩa của Geldwäsche
Danh từ · giống cái
- Rửa tiền.
Biến cách của Geldwäsche (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Geldwäsche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Geldwäsche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Geldwäsche |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Geldwäsche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ money laundering
Câu hỏi thường gặp
Geldwäsche nghĩa là gì?
Geldwäsche (danh từ) nghĩa là rửa tiền.
Geldwäsche là der, die hay das?
Geldwäsche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geldwäsche).