gelegentlich
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈleːɡəntlɪç/ giọng máy của trình duyệt
gelegentlich nghĩa là đôi khi.
Nghĩa của gelegentlich
Phó từ
- Đôi khi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ occasional
- Phó từ occasionally
- Giới từ during, on the occasion of
Câu hỏi thường gặp
gelegentlich nghĩa là gì?
gelegentlich (phó từ) nghĩa là đôi khi.