TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gelegentlich

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈleːɡəntlɪç/ giọng máy của trình duyệt

gelegentlich nghĩa là đôi khi.

Nghĩa của gelegentlich

Phó từ

  1. Đôi khi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ occasional
  • Phó từ occasionally
  • Giới từ during, on the occasion of

Câu hỏi thường gặp

gelegentlich nghĩa là gì?

gelegentlich (phó từ) nghĩa là đôi khi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.