TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gemäß

/ɡəˈmɛːs/ giọng máy của trình duyệt

gemäß nghĩa là theo, theo như.

Nghĩa của gemäß

Giới từ

  1. Theo, theo như.

So sánh của gemäß

So sánh hơngemäßer
So sánh nhấtam gemäßesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ corresponding to; matching to
  • Giới từ according to, in accordance with; according to, in accordance with

Câu hỏi thường gặp

gemäß nghĩa là gì?

gemäß (giới từ) nghĩa là theo, theo như.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.