TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

genügsam

/ɡəˈnyːkzaːm/ giọng máy của trình duyệt

genügsam nghĩa là tằn tiện.

Nghĩa của genügsam

Tính từ

  1. Tằn tiện.

So sánh của genügsam

So sánh hơngenügsamer
So sánh nhấtam genügsamsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ frugal, austere; modest (in one’s demands), contented (with what one has)

Câu hỏi thường gặp

genügsam nghĩa là gì?

genügsam (tính từ) nghĩa là tằn tiện.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.