TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Generalstreik

danh từ giống đực
/ɡeneˈʁaːlˌʃtraɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Generalstreiks · sinh cách: des Generalstreikes

der Generalstreik nghĩa là tổng đình công.

Nghĩa của Generalstreik

Danh từ · giống đực

  1. Tổng đình công.

Biến cách của Generalstreik (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Generalstreikdie Generalstreiks
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Generalstreikesder Generalstreiks
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Generalstreikden Generalstreiks
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Generalstreikdie Generalstreiks

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ general strike

Câu hỏi thường gặp

Generalstreik nghĩa là gì?

Generalstreik (danh từ) nghĩa là tổng đình công.

Generalstreik là der, die hay das?

Generalstreik là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Generalstreik); số nhiều: die Generalstreiks.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.