TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Generation

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌɡeːnəʁaˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Generationen · sinh cách: der Generation

die Generation nghĩa là thế hệ.

Nghĩa của Generation

Danh từ · giống cái

  1. Thế hệ.

Biến cách của Generation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Generationdie Generationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Generationder Generationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Generationden Generationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Generationdie Generationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Generation

  • Die Ansichten meines Onkels sind repräsentativ für seine Generation. Góc nhìn của bác tôi đại diện cho thế hệ của bác ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11104609

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ generation

Câu hỏi thường gặp

Generation nghĩa là gì?

Generation (danh từ) nghĩa là thế hệ.

Generation là der, die hay das?

Generation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Generation); số nhiều: die Generationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.