die Generation
số nhiều: die Generationen · sinh cách: der Generation
die Generation nghĩa là thế hệ.
Nghĩa của Generation
Danh từ · giống cái
- Thế hệ.
Biến cách của Generation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Generation | die Generationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Generation | der Generationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Generation | den Generationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Generation | die Generationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Generation
- Die Ansichten meines Onkels sind repräsentativ für seine Generation. Góc nhìn của bác tôi đại diện cho thế hệ của bác ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11104609
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ generation
Câu hỏi thường gặp
Generation nghĩa là gì?
Generation (danh từ) nghĩa là thế hệ.
Generation là der, die hay das?
Generation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Generation); số nhiều: die Generationen.