TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Genuss

danh từ giống đực
/ɡəˈnʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Genüsse · sinh cách: des Genusses

der Genuss nghĩa là niềm vui thích.

Nghĩa của Genuss

Danh từ · giống đực

  1. Niềm vui thích.

Biến cách của Genuss (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Genussdie Genüsse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Genussesder Genüsse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Genussden Genüssen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Genussdie Genüsse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Genuss

Câu ví dụ với Genuss

  • Der Genuss von Alkohol ist mir nicht gestattet. Tôi không được phép uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811999

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ enjoyment, pleasure; consumption (of food, drink)

Câu hỏi thường gặp

Genuss nghĩa là gì?

Genuss (danh từ) nghĩa là niềm vui thích.

Genuss là der, die hay das?

Genuss là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Genuss); số nhiều: die Genüsse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.