der Genuss
số nhiều: die Genüsse · sinh cách: des Genusses
der Genuss nghĩa là niềm vui thích.
Nghĩa của Genuss
Danh từ · giống đực
- Niềm vui thích.
Biến cách của Genuss (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Genuss | die Genüsse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Genusses | der Genüsse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Genuss | den Genüssen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Genuss | die Genüsse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Genuss
Câu ví dụ với Genuss
- Der Genuss von Alkohol ist mir nicht gestattet. Tôi không được phép uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811999
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enjoyment, pleasure; consumption (of food, drink)
Câu hỏi thường gặp
Genuss nghĩa là gì?
Genuss (danh từ) nghĩa là niềm vui thích.
Genuss là der, die hay das?
Genuss là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Genuss); số nhiều: die Genüsse.