TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Geodreieck

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geodreiecke · sinh cách: des Geodreieckes

das Geodreieck nghĩa là ê-ke.

Nghĩa của Geodreieck

Danh từ · giống trung

  1. Ê-ke.

Biến cách của Geodreieck (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Geodreieckdie Geodreiecke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geodreieckesder Geodreiecke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geodreieckden Geodreiecken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Geodreieckdie Geodreiecke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ set square (90-45-45 triangle with an integrated protractor made of clear plastic)

Câu hỏi thường gặp

Geodreieck nghĩa là gì?

Geodreieck (danh từ) nghĩa là ê-ke.

Geodreieck là der, die hay das?

Geodreieck là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Geodreieck); số nhiều: die Geodreiecke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.