Georg
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡeː.ɔrk/ giọng máy của trình duyệt
Georg nghĩa là gioóc-giơ.
Nghĩa của Georg
Danh từ riêng
- Gioóc-giơ.
Câu ví dụ với Georg
- Georg verheiratete sich mit meiner Schwester. George kết hôn với chị tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4927813
- Georg Friedrich Händel wurde 36 Tage vor Johann Sebastian Bach geboren. George Frideric Handel được sinh ra trước Johann Sebastian Bach 36 ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12114896
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng a male given name, equivalent to English George
Câu hỏi thường gặp
Georg nghĩa là gì?
Georg (danh từ riêng) nghĩa là gioóc-giơ.