TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

geräumig

/ɡəˈʁɔɪ̯mɪç/ giọng máy của trình duyệt

geräumig nghĩa là rộng.

Nghĩa của geräumig

Tính từ

  1. Rộng.

So sánh của geräumig

So sánh hơngeräumiger
So sánh nhấtam geräumigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ spacious, roomy

Câu hỏi thường gặp

geräumig nghĩa là gì?

geräumig (tính từ) nghĩa là rộng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.