TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Geröll

danh từ giống trung
/ɡəˈʁœl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gerölle · sinh cách: des Gerölles

das Geröll nghĩa là mảnh vụn.

Nghĩa của Geröll

Danh từ · giống trung

  1. Mảnh vụn.

Biến cách của Geröll (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gerölldie Gerölle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geröllesder Gerölle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geröllden Geröllen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gerölldie Gerölle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ debris

Câu hỏi thường gặp

Geröll nghĩa là gì?

Geröll (danh từ) nghĩa là mảnh vụn.

Geröll là der, die hay das?

Geröll là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Geröll); số nhiều: die Gerölle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.