die Gerechtigkeit
số nhiều: die Gerechtigkeiten · sinh cách: der Gerechtigkeit
die Gerechtigkeit nghĩa là công lý, sự công bằng.
Nghĩa của Gerechtigkeit
Danh từ · giống cái
- Công lý. (biên soạn)
- Sự công bằng. (biên soạn)
Biến cách của Gerechtigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gerechtigkeit | die Gerechtigkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gerechtigkeit | der Gerechtigkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gerechtigkeit | den Gerechtigkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gerechtigkeit | die Gerechtigkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gerechtigkeit
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Gerechtigkeit
- Gerechtigkeit ist teuer. Công lý rất đắt.Tatoeba #678
- Ohne Gerechtigkeit wird es keinen Frieden geben. Không có công bằng làm sao có hòa bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5682949
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ justice
Câu hỏi thường gặp
Gerechtigkeit nghĩa là gì?
Gerechtigkeit (danh từ) nghĩa là công lý, sự công bằng.
Gerechtigkeit là der, die hay das?
Gerechtigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gerechtigkeit); số nhiều: die Gerechtigkeiten.