die Ungerechtigkeit
số nhiều: die Ungerechtigkeiten · sinh cách: der Ungerechtigkeit
die Ungerechtigkeit nghĩa là sự bất công, bất công.
Nghĩa của Ungerechtigkeit
Danh từ · giống cái
- Sự bất công, bất công.
Biến cách của Ungerechtigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ungerechtigkeit | die Ungerechtigkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ungerechtigkeit | der Ungerechtigkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ungerechtigkeit | den Ungerechtigkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ungerechtigkeit | die Ungerechtigkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ungerechtigkeit
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ injustice
Câu hỏi thường gặp
Ungerechtigkeit nghĩa là gì?
Ungerechtigkeit (danh từ) nghĩa là sự bất công, bất công.
Ungerechtigkeit là der, die hay das?
Ungerechtigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ungerechtigkeit); số nhiều: die Ungerechtigkeiten.