TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gerste

danh từ giống cái
/ˈɡɛrstə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gersten · sinh cách: der Gerste

die Gerste nghĩa là lúa mạch.

Nghĩa của Gerste

Danh từ · giống cái

  1. Lúa mạch.

Biến cách của Gerste (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gerstedie Gersten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gersteder Gersten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gersteden Gersten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gerstedie Gersten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ barley

Câu hỏi thường gặp

Gerste nghĩa là gì?

Gerste (danh từ) nghĩa là lúa mạch.

Gerste là der, die hay das?

Gerste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gerste); số nhiều: die Gersten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.