TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Geruchssinn

danh từ giống đực
/ɡəˈʁʊχsˌzɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geruchssinne · sinh cách: des Geruchssinnes

der Geruchssinn nghĩa là khứu giác.

Nghĩa của Geruchssinn

Danh từ · giống đực

  1. Khứu giác.

Biến cách của Geruchssinn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Geruchssinndie Geruchssinne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geruchssinnesder Geruchssinne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geruchssinnden Geruchssinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Geruchssinndie Geruchssinne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Geruchssinn

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ smell (sense of); olfaction

Câu hỏi thường gặp

Geruchssinn nghĩa là gì?

Geruchssinn (danh từ) nghĩa là khứu giác.

Geruchssinn là der, die hay das?

Geruchssinn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Geruchssinn); số nhiều: die Geruchssinne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.