die Geschlechtsidentität
số nhiều: die Geschlechtsidentitäten · sinh cách: der Geschlechtsidentität
die Geschlechtsidentität nghĩa là bản dạng giới.
Nghĩa của Geschlechtsidentität
Danh từ · giống cái
- Bản dạng giới.
Biến cách của Geschlechtsidentität (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Geschlechtsidentität | die Geschlechtsidentitäten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Geschlechtsidentität | der Geschlechtsidentitäten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Geschlechtsidentität | den Geschlechtsidentitäten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Geschlechtsidentität | die Geschlechtsidentitäten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gender identity
Câu hỏi thường gặp
Geschlechtsidentität nghĩa là gì?
Geschlechtsidentität (danh từ) nghĩa là bản dạng giới.
Geschlechtsidentität là der, die hay das?
Geschlechtsidentität là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geschlechtsidentität); số nhiều: die Geschlechtsidentitäten.