TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Geschlechtskrankheit

danh từ giống cái
/ɡəˈʃlɛçt͡sˌkʁaŋkhaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geschlechtskrankheiten · sinh cách: der Geschlechtskrankheit

die Geschlechtskrankheit nghĩa là bệnh hoa liễu.

Nghĩa của Geschlechtskrankheit

Danh từ · giống cái

  1. Bệnh hoa liễu.

Biến cách của Geschlechtskrankheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Geschlechtskrankheitdie Geschlechtskrankheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Geschlechtskrankheitder Geschlechtskrankheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Geschlechtskrankheitden Geschlechtskrankheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Geschlechtskrankheitdie Geschlechtskrankheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sexually transmitted disease

Câu hỏi thường gặp

Geschlechtskrankheit nghĩa là gì?

Geschlechtskrankheit (danh từ) nghĩa là bệnh hoa liễu.

Geschlechtskrankheit là der, die hay das?

Geschlechtskrankheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geschlechtskrankheit); số nhiều: die Geschlechtskrankheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.