TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Geschwür

danh từ giống trung
/ɡəˈʃvyːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geschwüre · sinh cách: des Geschwüres

das Geschwür nghĩa là loét.

Nghĩa của Geschwür

Danh từ · giống trung

  1. Loét.

Biến cách của Geschwür (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Geschwürdie Geschwüre
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geschwüresder Geschwüre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geschwürden Geschwüren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Geschwürdie Geschwüre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ abscess, ulcer

Câu hỏi thường gặp

Geschwür nghĩa là gì?

Geschwür (danh từ) nghĩa là loét.

Geschwür là der, die hay das?

Geschwür là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Geschwür); số nhiều: die Geschwüre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.