TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Geschwister

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈʃvɪstər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Geschwisters

das Geschwister nghĩa là anh chị em.

Nghĩa của Geschwister

Danh từ · giống trung

  1. Anh chị em.

Biến cách của Geschwister (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Geschwisterdie Geschwister
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geschwistersder Geschwister
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geschwisterden Geschwistern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Geschwisterdie Geschwister

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Geschwister

  • „Hast du Geschwister?“ – „Nein, ich bin ein Einzelkind.“ "Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6151
  • Tom hat keine Geschwister. Er ist ein Einzelkind. Tom không có anh chị em ruột. Anh là con một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13940847
  • Ännchen hat keine Geschwister. Anne không có họ hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13576928
  • Ich habe mich immer gefragt, wie es wäre, Geschwister zu haben. tôi luôn tự hỏi sẽ như thế nào khi có anh chị sinh đôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #147

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sibling

Câu hỏi thường gặp

Geschwister nghĩa là gì?

Geschwister (danh từ) nghĩa là anh chị em.

Geschwister là der, die hay das?

Geschwister là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Geschwister).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.