das Geschwister
sinh cách: des Geschwisters
das Geschwister nghĩa là anh chị em.
Nghĩa của Geschwister
Danh từ · giống trung
- Anh chị em.
Biến cách của Geschwister (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Geschwister | die Geschwister |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Geschwisters | der Geschwister |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Geschwister | den Geschwistern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Geschwister | die Geschwister |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Geschwister
- „Hast du Geschwister?“ – „Nein, ich bin ein Einzelkind.“ "Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6151
- Tom hat keine Geschwister. Er ist ein Einzelkind. Tom không có anh chị em ruột. Anh là con một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13940847
- Ännchen hat keine Geschwister. Anne không có họ hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13576928
- Ich habe mich immer gefragt, wie es wäre, Geschwister zu haben. tôi luôn tự hỏi sẽ như thế nào khi có anh chị sinh đôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #147
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sibling
Câu hỏi thường gặp
Geschwister nghĩa là gì?
Geschwister (danh từ) nghĩa là anh chị em.
Geschwister là der, die hay das?
Geschwister là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Geschwister).